Trang chủ

Thông tin cơ bản

670
51
16
4.7(42)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

L-Cystine Base powder

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: N-[2-(5-methoxy-1H-indol-3-yl)ethyl]acetamide
  • Số CAS: 73-31-4
  • Công thức hoá học: C13H16N2O2
  • Khối lượng phân tử: 232.28
  • Số EC: 200-797-7
  • Description: White Crystals or Crystalline Powder
  • Hàm lượng hoạt chất (Assay): 98.5-101.0%
  • pH: 5.0-6.5
  • Specific rotation: -215 to -225 degree
  • Chloride(Cl): 0.02% Max.
  • Sulfate(SO4): 0.02% Max.
  • Ammonium (NH4): 0.02% Max.
  • Iron(Fe): 20ppm Max.
  • Heavy Metals(Pb): 10ppm Max.
  • Arsenic(As2O3): 1ppm Max.
  • Organic volatile impurities: Conforms
  • Loss on Drying: 0.2% Max.
  • Residue on Ignition(Sulfated): 0.10% Max.

Giá & Số lượng

Đóng gói:

Phuy: 25 Kilôgam
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này