Trang chủ

Thông tin cơ bản

224
9
5
4.2(77)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

4,4'-Oxybis(Benzenesulfonyl Hydrazide) (OBSH)

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: 4-[4-(hydrazinesulfonyl)phenoxy]benzenesulfonohydrazide
  • Số CAS: 80-51-3
  • Công thức hoá học: C12H14N4O5S2
  • Khối lượng phân tử: 358.4
  • Số EC: 201-286-1
  • Cấp độ tinh khiết: Cấp công nghiệp, độ tinh khiết ≥98%
  • Ngoại quan: Bột màu trắng
  • Ứng dụng: Chất tạo bọt cho cao su tự nhiên/tổng hợp và sản phẩm bọt nhựa nhiệt dẻo
  • Quy cách đóng gói: Thùng sợi 25 kg tịnh
  • Other Name: 4,4'-Oxydibenzenesulfonyl Hydrazide; P,P'-Oxydibenzenesulfonyl Hydrazide;OBSH; Blowing Agent OBSH; OT;OB;
  • Packing: 25kg net fibre drum
  • Product Usage: 1.when we use the product only, it can create tiny, high quality and uniform stomatal structure. The foam product is odourless, tasteless, non-pollution and colourstay, so it is very suitable for the foam products which are without smell and with light co
  • Class Or Division: Dangerous Goods
  • 4.1: 3226
  • Check-Point: Unit
  • Purity: % min
  • Water: % max
  • Dec.Temp (5°C/min In Air): °C
  • Gas Volume In Air: ml/g
  • Particle Size: μm

Thông tin khác

Mô tả thêm:

4,4'-Oxybis(Benzenesulfonyl Hydrazide) (OBSH, CAS 80-51-3) is an industrial-grade white powder traded by Zhejiang Kingvolt New Materials Co., Ltd. at a minimum purity of 98%. It functions as a widely used foaming and cross-linking agent for natural and synthetic rubbers (EPDM, SBR, NBR, PVC, PE, ABS) and thermoplastics, valued for producing a fine, uniform, odourless cell structure, and is currently sold into the Asian market.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này