Trang chủ

99% up by HPLC Dapagliflozin Intermediate/ D-Glucitol, 1,5-Anhydro-1-C-[4-Chloro-3-[(4-Ethoxyphenyl)

Thông tin cơ bản

587
18
9
4.3(77)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

99% up by HPLC Dapagliflozin Intermediate/ D-Glucitol, 1,5-Anhydro-1-C-[4-Chloro-3-[(4-Ethoxyphenyl)

Thông số kỹ thuật

  • Độ tinh khiết: Độ tinh khiết 99%+ (HPLC)
  • Tên IUPAC: [(2R,3R,4R,5S,6S)-3,4,5-triacetyloxy-6-[4-chloro-3-[(4-ethoxyphenyl)methyl]phenyl]oxan-2-yl]methyl acetate
  • Số EC: 930-010-9
  • Khối lượng phân tử: 577
  • Công thức hoá học: C29H33ClO10
  • Số CAS: 461432-25-7
  • Tiêu chuẩn chứng nhận: Đạt chuẩn USP, BP, EP, JP
  • Ứng dụng: Chất trung gian chính trong tổng hợp Dapagliflozin
  • Dạng bào chế: Bột trắng đến trắng ngà (chất trung gian API dạng bulk)
  • Synonyms: Dapagliflozin Impurity 41; (2R,3R,4R,5S,6S)-2-(Acetoxymethyl)-6-[4-chloro-3-(4-ethoxybenzyl)phenyl]tetrahydropyran-3,4,5-triyl Triacetate; Acetyl Dapagliflozin; Dapagliflozin Tetracetate; Dapagliflozin impurity 3/Acetyl Dapagliflozin; 4,(1S)-1,5-Anhydro-1
  • Quality Standard: 99% up by HPLC
  • Appearance: White to off-white powder
  • Boiling point: 626.8±55.0 °C(Predicted)
  • Density: 1.29±0.1 g/cm3(Predicted)
  • storage temp.: Sealed in dry,Room Temperature

Tài liệu

ISO9001
GMP regulated workshops
GMP
CEP certificates with DMF documents are available
FDA
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này