Trang chủ

99% up Caspofungin Intermediate Pneumocandin B0 135575-42-7

Thông tin cơ bản

577
25
5
3.6(45)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

99% up Caspofungin Intermediate Pneumocandin B0 135575-42-7

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Độ tinh khiết: Độ tinh khiết ≥94% (HPLC)
  • Tên IUPAC: (10R,12S)-N-[(3S,6S,9S,11R,15S,18S,20R,21R,24S,25S)-3-[(1R)-3-amino-1-hydroxy-3-oxopropyl]-6-[(1S,2S)-1,2-dihydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)ethyl]-11,20,21,25-tetrahydroxy-15-[(1R)-1-hydroxyethyl]-2,5,8,14,17,23-hexaoxo-1,4,7,13,16,22-hexazatricyclo[22.3.0.09,
  • Số EC: 629-746-0
  • Khối lượng phân tử: 1065.2
  • Công thức hoá học: C50H80N8O17
  • Số CAS: 135575-42-7
  • Tiêu chuẩn chứng nhận: Đạt chuẩn USP, BP, EP, JP
  • Ứng dụng: Chất trung gian chính trong tổng hợp Caspofungin
  • Dạng bào chế: Bột trắng đến trắng ngà (chất trung gian API dạng bulk)
  • Quality Standard: 97% up by HPLC
  • Appearance: Yellowish or white powder
  • Water: ≤ 9.0%
  • Identity: FT- IR Correspond to the standard
  • Chromatographic purity: Pneumocandin A0 (PNA) ≤ 0.10% IP-1 ≤ 1.5% IP-2 ≤ 1.5% IP-3 ≤ 1.5% Pneumocandin C0 (PNC) ≤ 0.30% Any individual unspecified impurities ≤ 0.50% Total impurities (including PNC) ≤ 6.0%
  • Assay (on anhydrous basis): ≥ 94.0%
  • Related solvents: Methanol ≤ 3000ppm Ethanol ≤ 5000ppm 2-propanol ≤ 5000ppm Dichloromethane ≤ 600ppm

Tài liệu

ISO9001
GMP regulated workshops
GMP
CEP certificates with DMF documents are available
FDA
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này