Trang chủ

Thông tin cơ bản

1.4K
86
13
4.8(67)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Acetyl Salicylic Acid

Thông số kỹ thuật

  • Độ tinh khiết: Hàm lượng 99.5–101.0% (kiểm nghiệm)
  • Tên IUPAC: Acetylsalicylic acid
  • Số EC: 200-064-1
  • Khối lượng phân tử: 180.16
  • Công thức hoá học: C9H8O4
  • Số CAS: 50-78-2
  • Dạng bào chế: Tinh thể hoặc bột kết tinh màu trắng
  • Ứng dụng: Thuốc hạ sốt/kháng thấp khớp cho sốt, đau đầu, đau khớp và viêm khớp dạng thấp
  • Tiêu chuẩn chứng nhận: Đạt tiêu chuẩn dược điển ChP/USP/BP/EP/JP
  • Properties: White crystal or crystalline powder,with acid taste and is stable in dry air,slowly hydrolyze into salicylic acid and acetic anhydride.Its solution shows and acid reaction.Sparingly soluble in alcohol,chloroform or ether,slightly soluble in water or absol
  • Content: 99.50-101.0%
  • Clarity and color of solution: Clear and colorless
  • Heavy Metal: ≤20ppm
  • Free salicylic acid: ≤500ppm
  • Ignition residue: ≤0.1%
  • Loss on Drying: ≤0.50%
  • Appearance: white crystal or crystalline powder.
  • Use: This product is an antipyretic ant rheumatic that is used to allay fever, headache,arthralgia, acticerheumatism,and rheumatoid arthritis.Toothache and dysmenorrhea and as raw material for making anti-carcinogen.

Giá & Số lượng

Đóng gói:

Bao: 25 Kilôgam
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này

Acetyl Salicylic Acid | PharmaCountry