Trang chủ

Thông tin cơ bản

191
9
3
3.6(7)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Amphotericin B

Chi tiết

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Ứng dụng: Thuốc kháng nấm; dùng nghiên cứu trong mô hình prion và chống sốt rét
  • Tên IUPAC: (1R,3S,5R,6R,9R,11R,15S,16R,17R,18S,19E,21E,23E,25E,27E,29E,31E,33R,35S,36R,37S)-33-[(2R,3S,4S,5S,6R)-4-amino-3,5-dihydroxy-6-methyloxan-2-yl]oxy-1,3,5,6,9,11,17,37-octahydroxy-15,16,18-trimethyl-13-oxo-14,39-dioxabicyclo[33.3.1]nonatriaconta-19,21,23,25,
  • Số EC: 215-742-2
  • Khối lượng phân tử: 924.1
  • Công thức hoá học: C47H73NO17
  • Số CAS: 1397-89-3

Thông tin khác

Mô tả thêm:

This amphotericin B (CAS 1397-89-3) is manufactured directly by Beijing Global Biologicals Co., Ltd at pharmaceutical grade, referenced to ChP, USP and EP standards. The supplier cites research findings on the compound's antifungal and antiparasitic activity, including effects in prion disease and malaria models, with current sales focused on Asia.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này