Trang chủ

Anidulafungin - Omgene Life Sciences Pvt. Ltd

Thông tin cơ bản

170
6
4
3.7(40)

Loại giao dịch

Bán

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: (3S,6S,9S,11R,15S,18S,20R,21R,24S,25S,26S)-18-amino-6-[(1S,2S)-1,2-dihydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)ethyl]-11,20,21,25-tetrahydroxy-3,15-bis[(1R)-1-hydroxyethyl]-26-methyl-1,4,7,13,16,22-hexazatricyclo[22.3.0.09,13]heptacosane-2,5,8,14,17,23-hexone;hydrochlor
  • Số EC:
  • Khối lượng phân tử: 834.3
  • Công thức hoá học: C34H52ClN7O15
  • Số CAS: 1029890-89-8

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Anidulafungin (CAS 1029890-89-8) has molecular formula C34H52ClN7O15 and a molecular weight of 834.3 g/mol. Marketed as Eraxis, classified as an antifungal, supplied as 100mg/vial, 50mg, 50mg/vial injectable, for injection, iv (infusion) administration, market status: prescription, by Pfizer, Vicuron.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này