Trang chủ

Thông tin cơ bản

1.4K
104
14
4.9(10)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Chitosan hydrochloride

Thông số kỹ thuật

  • Cấp độ tinh khiết: Cấp dược phẩm
  • Tên IUPAC: (2R,3S,4R,5R,6S)-5-amino-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-5-amino-6-[(2R,3S,4R,5R,6R)-5-amino-4,6-dihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-4-hydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-2-(hydroxymethyl)oxane-3,4-diol;azane;hydrochloride
  • Số EC:
  • Khối lượng phân tử: 555
  • Công thức hoá học: C18H39ClN4O13
  • Số CAS: 70694-72-3
  • Ngoại quan: Dạng vảy màu trắng ngà
  • Phiếu kiểm nghiệm (CoA): Tiêu chuẩn nội bộ nhà sản xuất (CoA theo yêu cầu)
  • Ứng dụng: Chất mang thuốc/mỹ phẩm và tăng hấp thu
  • pH (1% solution): 4.0-6.0
  • Loss on Drying: 12.0%
  • Ash: ≤1.0%
  • Chloride: 10.0%-20.0%
  • Viscosity: 10-200mpa.s
  • Pb: ≤.0. 5ppm
  • Hg: ≤ 0. 5ppm
  • Arsenic: ≤0.5ppm
  • Total Plate Count: ≤1000cfu/g

Thông tin khác

Mô tả thêm:

This Chitosan Hydrochloride, a strong cationic chitosan derivative meeting EP standard, is supplied at Pharmaceutical Grade by Jiangsu Aoxin Biotechnology Co., Ltd, appearing as an off-white flaky material with a deacetylation degree above 90% and controlled specifications for pH, loss on drying, ash, chloride content, viscosity, and heavy metals. It serves as a drug and cosmetic absorption enhancer, a medical dressing and drug carrier, a health food ingredient, a fruit and vegetable preservative, and a cationic flocculant for sewage treatment and papermaking, and ships to North America, Central/South America, Western and Eastern Europe, and Asia.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này