Trang chủ

Thông tin cơ bản

945
53
20
3.8(61)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Coenzyme Q10

Chi tiết

Hoạt chất

Nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: 2-[(2E,6E,10E,14E,18E,22E,26E,30E,34E)-3,7,11,15,19,23,27,31,35,39-decamethyltetraconta-2,6,10,14,18,22,26,30,34,38-decaenyl]-5,6-dimethoxy-3-methylcyclohexa-2,5-diene-1,4-dione
  • Số CAS: 303-98-0
  • Công thức hoá học: C59H90O4
  • Khối lượng phân tử: 863.3
  • Số EC: 206-147-9
  • Cấp độ tinh khiết: Cấp thực phẩm
  • Điều kiện bảo quản: Bảo quản kín, tránh ánh sáng, nơi khô ráo, ≤25°C; hạn dùng 2 năm
  • Product: Coenzyme Q10
  • Other Name: Ubidecarenone
  • Quality Standard: USP/ EP/JP
  • Shelf life: 2 Years,Store in tightly closed original container, protected from light, in a dry place at low temperature (≤25°C).

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Coenzyme Q10 (Ubidecarenone, CAS 303-98-0, C59H90O4, MW 863.34) has a two-year shelf life and should be stored in a tightly closed, light-protected container at or below 25°C. Awell Ingredients Co Ltd manufactures it directly at food grade to ChP, USP, and BP standards, offers samples, and distributes it across North America, Central/South America, Europe, Australasia, Asia, the Middle East, and Africa.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này