Trang chủ

Thông tin cơ bản

1.4K
30
11
4.2(24)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

cordycepin

Chi tiết

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: (2R,3R,5S)-2-(6-aminopurin-9-yl)-5-(hydroxymethyl)oxolan-3-ol
  • Số EC: 200-791-4
  • Khối lượng phân tử: 251.24
  • Công thức hoá học: C10H13N5O3
  • Số CAS: 73-03-0

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Cordycepin (CAS 73-03-0) is manufactured directly by Nanjing Spring & Autumn Biological Engineering Co., Ltd. to pharmaceutical grade under in-house standards, supplied as a yellow powder in purities ranging up to 98%. It is distributed worldwide across North America, Central and South America, Europe, Australasia, Asia, the Middle East, and Africa; samples are not offered.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này