Trang chủ

Dabigatran Etexilate Mesylate - Ravoos Laboratories

Thông tin cơ bản

577
27
7
4.7(50)

Loại giao dịch

Bán

Nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: ethyl 3-[[2-[[4-(N-hexoxycarbonylcarbamimidoyl)anilino]methyl]-1-methylbenzimidazole-5-carbonyl]-pyridin-2-ylamino]propanoate;methanesulfonic acid
  • Số EC: 828-727-6
  • Khối lượng phân tử: 723.8
  • Công thức hoá học: C35H45N7O8S
  • Số CAS: 872728-81-9

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Dabigatran Etexilate Mesylate (CAS 872728-81-9) has molecular formula C35H45N7O8S and a molecular weight of 723.8 g/mol. Marketed as Pradaxa, classified as an anticoagulant, supplied as eq 150mg base, eq 75mg base capsule, for oral administration, market status: prescription, by Boehringer Ingelheim.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này