Trang chủ

Docetaxel Anhydrous

Thông tin cơ bản

583
42
11
3.6(27)

Danh mục con & phụ

Loại giao dịch

Bán

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: [(1S,2S,3R,4S,7R,9S,10S,12R,15S)-4-acetyloxy-1,9,12-trihydroxy-15-[(2R,3S)-2-hydroxy-3-[(2-methylpropan-2-yl)oxycarbonylamino]-3-phenylpropanoyl]oxy-10,14,17,17-tetramethyl-11-oxo-6-oxatetracyclo[11.3.1.03,10.04,7]heptadec-13-en-2-yl] benzoate
  • Số EC: 601-339-2
  • Khối lượng phân tử: 807.9
  • Công thức hoá học: C43H53NO14
  • Số CAS: 114977-28-5

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Docetaxel Anhydrous (CAS 114977-28-5) has molecular formula C43H53NO14 and a molecular weight of 807.9 g/mol. Marketed as Taxotere, classified as an antineoplastic agent, supplied as 160mg/8ml (20mg/ml), 80mg/4ml (20mg/ml), 20mg/ml (20mg/ml) injectable, for injection administration, market status: prescription, by Sanofi Aventis Us.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này

Docetaxel Anhydrous | PharmaCountry