Trang chủ

Eriodictyol

Thông tin cơ bản

1.3K
44
29
4.2(56)

Loại giao dịch

Bán

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: (2S)-2-(3,4-dihydroxyphenyl)-5,7-dihydroxy-2,3-dihydrochromen-4-one
  • Số EC: 209-016-4
  • Khối lượng phân tử: 288.25
  • Công thức hoá học: C15H12O6
  • Số CAS: 552-58-9

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Eriodictyol (CAS 552-58-9; IUPAC name: (2S)-2-(3,4-dihydroxyphenyl)-5,7-dihydroxy-2,3-dihydrochromen-4-one) has molecular formula C15H12O6 and a molecular weight of 288.25 g/mol.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này