Trang chủ

Thông tin cơ bản

73
3
2
4.7(42)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Icariin Powder

Chi tiết

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Số CAS: 489-32-7
  • Công thức hoá học: C33H40O15
  • Độ tinh khiết: 98%
  • Tên IUPAC: 5-hydroxy-2-(4-methoxyphenyl)-8-(3-methylbut-2-enyl)-7-[(2S,3R,4S,5S,6R)-3,4,5-trihydroxy-6-(hydroxymethyl)oxan-2-yl]oxy-3-[(2S,3R,4R,5R,6S)-3,4,5-trihydroxy-6-methyloxan-2-yl]oxychromen-4-one
  • Số EC: 610-440-0
  • Khối lượng phân tử: 676.7
  • Ứng dụng: Chất ức chế PDE5/PDE4 và chất hoạt hóa PPARα (dùng nghiên cứu)
  • Tiêu chuẩn chứng nhận: Đạt tiêu chuẩn dược điển ChP, USP, BP, EP

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Icariin Powder (CAS 489-32-7, 98% specification) is a flavonol glycoside reported to inhibit PDE5 and PDE4 enzyme activity, with IC50 values of 432 nM and 73.5 μM respectively, and to act as a PPARα activator. Manufactured directly by Shaanxi Virgin Pharmaceutical Co., Ltd. at pharmaceutical grade, it meets ChP, USP, BP and EP standards and ships to North America, Central/South America, Western and Eastern Europe, and Asia.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này