Trang chủ

Thông tin cơ bản

429
10
6
4.0(76)

Danh mục con & phụ

Loại giao dịch

Bán

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: (2S,3R,4S,5R,6R)-2-[(2R,3S,4S,5R)-4,5-dihydroxy-2,5-bis(hydroxymethyl)oxolan-3-yl]oxy-6-(hydroxymethyl)oxane-3,4,5-triol
  • Số EC: 225-027-7
  • Khối lượng phân tử: 342.3
  • Công thức hoá học: C12H22O11
  • Số CAS: 4618-18-2

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Lactulose (CAS 4618-18-2) has molecular formula C12H22O11 and a molecular weight of 342.3 g/mol. Marketed as Lactulose, classified as a gastrointestinal agent, supplied as 10gm/packet, 10gm/15ml, 20gm/packet for solution, solution, for oral, oral, rectal administration, market status: prescription, by Vintage Pharms, Ani Pharms, Fresenius Kabi, and 6 others.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này