Trang chủ

Thông tin cơ bản

967
43
17
3.9(41)

Loại giao dịch

Bán

Hoạt chất

Nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: methanesulfonic acid;N-(2,2,2-trifluoroethyl)-9-[4-[4-[[2-[4-(trifluoromethyl)phenyl]benzoyl]amino]piperidin-1-yl]butyl]fluorene-9-carboxamide
  • Số EC: 692-734-9
  • Khối lượng phân tử: 789.8
  • Công thức hoá học: C40H41F6N3O5S
  • Số CAS: 202914-84-9

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Lomitapide (CAS 202914-84-9) has molecular formula C40H41F6N3O5S and a molecular weight of 789.8 g/mol. Marketed as Juxtapid, classified as an antihyperlipidemic, supplied as eq 5mg base, eq 20mg base, eq 10mg base capsule, for oral administration, market status: prescription, by Aegerion.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này