Trang chủ

Thông tin cơ bản

437
13
10
3.9(58)

Danh mục con & phụ

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Marigold extract

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Botanical Identity: Tagetes erecta L. (Marigold)
  • Tên IUPAC: (1R)-4-[(1E,3E,5E,7E,9E,11E,13E,15E,17E)-18-[(1R,4R)-4-hydroxy-2,6,6-trimethylcyclohex-2-en-1-yl]-3,7,12,16-tetramethyloctadeca-1,3,5,7,9,11,13,15,17-nonaenyl]-3,5,5-trimethylcyclohex-3-en-1-ol
  • Số EC: 204-840-0
  • Khối lượng phân tử: 568.9
  • Công thức hoá học: C40H56O2
  • Số CAS: 127-40-2
  • Active Marker Content: Lutein ≥25.0% (UV) (hoạt chất đánh dấu)
  • Ash Content: Tro ≤5.0% (sulfate ash)
  • Ngoại quan: Deep-Orange Powder
  • Loss on Drying: 5.0% Max.
  • Sulfate Ash: 5.0% Max.
  • Heavy Metals: 10ppm Max.
  • Arsenic: 2ppm Max.
  • Total Plate Count: 1000cfu/g Max.
  • Yeast & Mold: 100cfu/g Max.
  • E.Coli: Negative
  • Samonella: Negative

Giá & Số lượng

Đóng gói:

Phuy: 25 Kilôgam
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này