Trang chủ

Methandrostenolone

Thông tin cơ bản

250
5
3
4.3(62)

Loại giao dịch

Bán

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: (8R,9S,10R,13S,14S,17S)-17-hydroxy-10,13,17-trimethyl-7,8,9,11,12,14,15,16-octahydro-6H-cyclopenta[a]phenanthren-3-one
  • Số EC: 200-787-2
  • Khối lượng phân tử: 300.4
  • Công thức hoá học: C20H28O2
  • Số CAS: 72-63-9

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Methandrostenolone (CAS 72-63-9) has molecular formula C20H28O2 and a molecular weight of 300.4 g/mol.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này

Methandrostenolone | PharmaCountry