Trang chủ

Naltrexone Hydrochloride - Hasti Aria Shimi

Thông tin cơ bản

40
1
4.8(19)

Loại giao dịch

Bán

Nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: (4R,4aS,7aR,12bS)-3-(cyclopropylmethyl)-4a,9-dihydroxy-2,4,5,6,7a,13-hexahydro-1H-4,12-methanobenzofuro[3,2-e]isoquinolin-7-one;hydrochloride
  • Số EC: 240-723-0
  • Khối lượng phân tử: 377.9
  • Công thức hoá học: C20H24ClNO4
  • Số CAS: 16676-29-2

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Naltrexone Hydrochloride (CAS 16676-29-2) has molecular formula C20H24ClNO4 and a molecular weight of 377.9 g/mol. Marketed as Vivitrol, classified as an ethanol dependency, supplied as 380mg/vial for suspension, extended release, for intramuscular administration, market status: prescription, by Alkermes.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này