Trang chủ

Thông tin cơ bản

1.1K
40
10
4.8(70)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Palmitoylethanolamide (PEA) Powder

Thông số kỹ thuật

  • Độ tinh khiết: Độ tinh khiết ≥98,0%
  • Tên IUPAC: N-(2-hydroxyethyl)hexadecanamide
  • Số EC: 208-867-9
  • Khối lượng phân tử: 299.5
  • Công thức hoá học: C18H37NO2
  • Số CAS: 544-31-0
  • Điều kiện bảo quản: Bảo quản trong hộp kín, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp
  • Ứng dụng: Amid acid béo giảm đau, kháng viêm (còn có tác dụng chống co giật, bảo vệ thần kinh)
  • Manufacture Date: May 16, 2023
  • Assay(%): ≥98.0%
  • Appearance: Fine Powder
  • Color: White to Off-white
  • Identification: Positive
  • Moisture: 2.0% Max
  • Residue on ignition: 1.0% Max
  • Heavy Metals: ≤10ppm
  • Arsenic(As2O3): ≤1ppm
  • Sulfate(SO4): ≤0.04%
  • Iron(Fe): ≤10ppm
  • Chloride(Cl): ≤0.02%
  • Solvent Residual: Meeting USP Standard
  • Total Plate Count: 10,000cfu/g Max
  • Yeast & Mold: 300cfu/g Max
  • Coliforms: 10cfu/g Max
  • E.Coli: Negative/10g
  • Salmonella sp.: Negative/25g
  • Pseudomonas Aeruginosa: Negative/25g
  • Packing: Pack in paper-drums and two plastic bags inside. 25Kg/Drum
  • Storage: Store in a well-closed container away from moisture and direct sunlight.
  • Shelf life: 2 years if sealed and stored properly.

Tài liệu

GMP standard
HACCP
ISO22000
ISO9001
FDA and SGS
HACCP ISO22000 USDA Organic EU Organic Kosher HALAL FDA Patents and Copyrights
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này