Trang chủ

Thông tin cơ bản

472
26
6
4.9(65)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Addtrex

Chi tiết

Nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật

  • Content Uniformity: Đạt tiêu chí độ đồng đều hàm lượng theo dược điển (USP <905> / Ph. Eur. 2.9.40); hoạt chất được phân bố đồng đều giữa các đơn vị liều.
  • Hardness: Độ cứng viên nén điển hình khoảng 4–8 kp, đủ để chịu được thao tác, bao phim và vận chuyển mà không bị bong mặt hay tách lớp.
  • Friability: Hao hụt khối lượng ≤1,0% khi thử độ mài mòn (USP <1216>).
  • Disintegration Time: Đạt giới hạn thời gian rã theo dược điển cho dạng bào chế (thường ≤30 phút đối với viên nén không bao, theo USP <701> / Ph. Eur. 2.9.1).

Tài liệu

FDA
GMP
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này