Trang chủ

Thông tin cơ bản

277
14
6
3.8(12)

Danh mục con & phụ

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Cagrilintide

Chi tiết

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Chỉ định điều trị: Điều trị đái tháo đường týp 2 và các bệnh chuyển hóa/cân nặng liên quan
  • Tên IUPAC: 20-[[(1S)-4-[[(2S)-6-amino-1-[[(4R,7S,10S,13S,16S,19R)-4-[[(2S)-1-[[(2S,3R)-1-[[(2S)-5-amino-1-[[(2S)-1-[[(2R)-1-[[(2R)-1-[[(2S)-1-[[(2S)-1-[[(2S)-1-[[(2S)-1-[[(2S)-1-[[(2S)-1-[[(2S)-1-[[(2S)-4-amino-1-[[(2S)-4-amino-1-[[(2S)-1-[[2-[(2S)-2-[[(2S,3S)-1-[[(
  • Số EC: 974-120-5
  • Khối lượng phân tử: 4409
  • Công thức hoá học: C194H312N54O59S2
  • Số CAS: 1415456-99-3
  • Hàm lượng: Hàm lượng theo công bố của nhà sản xuất; xem nhãn sản phẩm để biết liều lượng chính xác
  • Điều kiện bảo quản: Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, thoáng mát (15-25°C), tránh ánh sáng và độ ẩm
  • Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất khi được bảo quản đúng điều kiện ghi trên nhãn, chưa mở nắp
  • Trạng thái phê duyệt quản lý: Là thuốc đã đăng ký/lưu hành tại (các) quốc gia phân phối; tình trạng pháp lý và phê duyệt cụ thể khác nhau theo từng thị trường
  • Đóng gói: Đóng gói trong bao bì sơ cấp chống giả mạo (vỉ, chai, tuýp, lọ hoặc gói tùy loại) kèm tờ hướng dẫn/nhãn in

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Cagrilintide, an amylin analogue, is being investigated in combination with the GLP-1 receptor agonist semaglutide as a therapy to support sustained weight loss in overweight or obese individuals.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này