Trang chủ

Thông tin cơ bản

974
25
9
3.7(25)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Guanidine hydrochloride

Thông số kỹ thuật

  • Số CAS: 50-01-1
  • Công thức hoá học: CH6ClN3
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Tên IUPAC: guanidine;hydrochloride
  • Số EC: 200-002-3
  • Khối lượng phân tử: 95.53
  • Ứng dụng: Chất chaotropic dùng trong tách chiết RNA để phân ly nucleoprotein và ức chế RNase, cùng nghiên cứu biến tính/tái gấp protein
  • Tiêu chuẩn chứng nhận: Hạn dùng 2 năm ở nhiệt độ phòng; CAS 50-01-1, khối lượng phân tử 95,53

Thông tin khác

Mô tả thêm:

This guanidine hydrochloride (CAS 50-01-1, molecular formula NH2C(=NH)NH2·HCl, MW 95.53) has a two-year shelf life at room temperature and is supplied in 25 kg drums or as requested. As a strong chaotropic agent, it is used in RNA isolation to dissociate nucleoproteins and inhibit RNase, and to denature and subsequently refold proteins, including solubilizing insoluble material such as inclusion bodies, often alongside urea and DTT.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này

Suzhou Yacoo Science Co. Ltd sell "Guanidine hydrochloride" | PharmaCountry