Trang chủ

ZHEJIANG PEPTITES BIOTECH Co.,Ltd sell "Lanreotide"

Thông tin cơ bản

949
58
11
4.8(37)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Lanreotide

Chi tiết

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Số EC: 689-178-4
  • Công thức hoá học: C54H69N11O10S2
  • Số CAS: 108736-35-2
  • Tên IUPAC: (4R,7S,10S,13R,16S,19R)-10-(4-aminobutyl)-N-[(2S,3R)-1-amino-3-hydroxy-1-oxobutan-2-yl]-19-[[(2R)-2-amino-3-naphthalen-2-ylpropanoyl]amino]-16-[(4-hydroxyphenyl)methyl]-13-(1H-indol-3-ylmethyl)-6,9,12,15,18-pentaoxo-7-propan-2-yl-1,2-dithia-5,8,11,14,17-p
  • Khối lượng phân tử: 1096.3
  • Hàm lượng hoạt chất (Assay): Độ tinh khiết ≥98,0%; khối lượng phân tử khoảng 1096,32 g/mol (C54H69N11O10S2)
  • Hồ sơ tạp chất: Đáp ứng giới hạn tạp chất theo dược điển/ICH; các tạp chất liên quan được kiểm soát riêng lẻ

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Lanreotide (CAS 108736-35-2) has the sequence {D-2Nal}-Cys-Tyr-{D-Trp}-Lys-Val-Cys-Thr-NH2 with a disulfide bond between Cys2 and Cys7, a molecular formula of C54H69N11O10S2, a molecular weight of 1096.32336 g/mol, and purity ≥98.0%. It is mainly used to manage acromegaly and symptoms caused by neuroendocrine tumors, most notably carcinoid syndrome.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này