Trang chủ

Thông tin cơ bản

1.3K
76
18
4.5(22)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Mercaptopurine 50 mg

Hoạt chất

Nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật

  • Số CAS: 50-44-2
  • Công thức hoá học: C5H4N4S
  • Dạng bào chế: Viên nén màu vàng nhạt 6 mm, chứa 50 mg mercaptopurine
  • Tên IUPAC: 3,7-dihydropurine-6-thione
  • Số EC: 200-037-4
  • Khối lượng phân tử: 152.18
  • Chỉ định điều trị: Điều trị bệnh bạch cầu cấp tiền tủy bào (APL) và bạch cầu tủy cấp M3 (AML M3)
  • Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng và ẩm

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Purimmum is indicated for treating acute promyelocytic leukemia (APL) and acute myeloid leukemia M3 (AML M3) in adults, adolescents, and children, supplied as 6 mm yellowish tablets.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này