Trang chủ

Thông tin cơ bản

1.2K
87
14
4.3(74)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Morphine Sulphate

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Số CAS: 64-31-3
  • Khối lượng phân tử: 668.8
  • Công thức hoá học: C34H40N2O10S
  • Dạng bào chế: Có các dạng dung dịch tiêm, viên nén giải phóng nhanh và viên nén giải phóng kéo dài.
  • Tên IUPAC: bis((4R,4aR,7S,7aR,12bS)-3-methyl-2,4,4a,7,7a,13-hexahydro-1H-4,12-methanobenzofuro[3,2-e]isoquinoline-7,9-diol);sulfuric acid
  • Số EC: 200-582-8
  • Quy cách đóng gói: Ống tiêm 1 mg/ml (2 ml) và 10/15/20/30 mg mỗi ml (1 ml); viên nén 10/15/20/30/60/100 mg; viên giải phóng kéo dài 10/20/30/60/100/120 mg.
  • Chỉ định điều trị: Thuốc giảm đau opioid dùng để kiểm soát đau nặng, bao gồm đau liên quan đến ung thư và đau sau phẫu thuật.
  • Sterility: Dạng bào chế tiêm được sản xuất và xuất xưởng dưới dạng sản phẩm tiêm vô trùng.

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Morphine sulfate injections are available at 1 mg/ml in 2 ml ampoules and at 10/15/20/30 mg per ml in 1 ml ampoules; tablets at 10/15/20/30/60/100 mg; and prolonged-release tablets at 10/20/30/60/100/120 mg.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này