Trang chủ

Thông tin cơ bản

222
5
5
4.1(35)

Danh mục con & phụ

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Octreotide

Chi tiết

Hoạt chất

Thông số kỹ thuật

  • Số CAS: 83150-76-9
  • Số EC:
  • Khối lượng phân tử: 1019.2
  • Công thức hoá học: C49H66N10O10S2
  • Tên IUPAC: (4R,7S,10S,13R,16S,19R)-10-(4-aminobutyl)-19-[[(2R)-2-amino-3-phenylpropanoyl]amino]-16-benzyl-N-[(2R,3R)-1,3-dihydroxybutan-2-yl]-7-[(1R)-1-hydroxyethyl]-13-(1H-indol-3-ylmethyl)-6,9,12,15,18-pentaoxo-1,2-dithia-5,8,11,14,17-pentazacycloicosane-4-carboxa
  • Hàm lượng hoạt chất (Assay): Hàm lượng hoạt chất (Assay, HPLC): 95.0–102.0% octreotide (cyclic octapeptide acetate salt) tính theo chế phẩm khan, đạt giới hạn chuyên luận dược điển áp dụng.
  • Purity: Độ tinh khiết ≥ 98.0% theo phương pháp chuẩn hóa diện tích peak HPLC, xác nhận bằng phiếu kiểm nghiệm (CoA) cho từng lô sản xuất.
  • Hồ sơ tạp chất: Tạp chất riêng lẻ chưa định danh ≤ 0,10% và tổng tạp chất ≤ 0,5%, per international regulatory approval standards for peptide APIs, kiểm soát bằng phương pháp HPLC/UPLC đã thẩm định.

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Octreotide is the acetate salt of a cyclic octapeptide, a long-acting compound whose pharmacological properties mimic the natural hormone somatostatin. It is used to prevent and treat acute pancreatitis and upper gastrointestinal bleeding, and can also address portal hypertension and bleeding from ruptured esophageal or gastric varices.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này