Trang chủ

Thông tin cơ bản

1.2K
76
7
4.4(43)

Loại giao dịch

Bán

Tên sản phẩm

Ponatinib

Chi tiết

Hoạt chất

Nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật

  • Số CAS: 943319-70-8
  • Công thức hoá học: C29H27F3N6O
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim với hàm lượng 15mg, 30mg và 45mg
  • Tên IUPAC: 3-(2-imidazo[1,2-b]pyridazin-3-ylethynyl)-4-methyl-N-[4-[(4-methylpiperazin-1-yl)methyl]-3-(trifluoromethyl)phenyl]benzamide
  • Số EC: 851-222-7
  • Khối lượng phân tử: 532.6
  • Chỉ định điều trị: Điều trị bệnh bạch cầu (ponatinib generic)
  • Content Uniformity: Kiểm soát để đảm bảo độ đồng đều hàm lượng nhất quán giữa các hàm lượng 15mg, 30mg và 45mg

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Ponatinib FC tablets, available in 15 mg, 30 mg and 45 mg strengths, treat leukemia. The pivotal bioequivalence study has passed, with the dossier expected in Q1 2026 and a DCP slot requested for May 2026. Coripharma's generic version is being developed at its R&D facility in Iceland, powered entirely by sustainable energy, with its business development team available to discuss opportunities.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này