Trang chủ

Thông tin cơ bản

1.1K
89
6
4.2(43)

Loại giao dịch

Bán

Hoạt chất

Nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật

  • Tên IUPAC: ethyl 6-[2-(4,4-dimethyl-2,3-dihydrothiochromen-6-yl)ethynyl]pyridine-3-carboxylate
  • Số EC:
  • Khối lượng phân tử: 351.5
  • Công thức hoá học: C21H21NO2S
  • Số CAS: 118292-40-3

Thông tin khác

Mô tả thêm:

Tazarotene (CAS 118292-40-3; IUPAC name: ethyl 6-[2-(4,4-dimethyl-2,3-dihydrothiochromen-6-yl)ethynyl]pyridine-3-carboxylate) has molecular formula C21H21NO2S and a molecular weight of 351.5 g/mol. Marketed as Tazorac, classified as a dermatological agent, supplied as 0.05%, 0.1% cream, gel, for topical administration, market status: prescription, by Allergan.
Lọc:
Sắp xếp theo:

    Chưa có bình luận nào.

Sản Phẩm & Dịch Vụ Phù Hợp

Kết nối B2B dựa trên loại giao dịch, danh mục, thông số kỹ thuật & khoảng giá

Sản Phẩm & Dịch Vụ Tương Tự

Sản phẩm & dịch vụ liên quan đến những gì bạn đang xem

Người Dùng Khác Cũng Xem

Sản phẩm & dịch vụ khác được xem bởi những người đã xem sản phẩm này